hung hãn

Học thuật
Thân thiện
hung hãn

Một con chó hung hãn sủa vào người đưa thư.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hung ác, dữ tợn tính chất tàn bạo: "Hung hãn" mô tả bản tính hoặc hành động cực kỳ dữ dội, tàn bạo, thường gây ra sự sợ hãi.
    • Thể hiện sự dữ dội, man rợ: Từ này nhấn mạnh sự hung dữmức độ cao, vượt quá mức bình thường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bọn cướp tỏ ra rất hung hãn khi tấn công.
    • Con hổ bị thương trở nêncùng hung hãn.
    • Thái độ hung hãn của hắn khiến mọi người khiếp sợ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bộ mặt hung hãn": diện mạo dữ tợn, đáng sợ.
    • Hắn ta lao vào với bộ mặt hung hãn.
  • "hành động hung hãn": hành vi bạo lực, tàn ác.
    • Mọi người lên án những hành động hung hãn của bọn tội phạm.
Biến thể từ gần giống
  • Hung ác (tính từ): ác độc, dữ tợn. Đây từ gần nghĩa nhất với "hung hãn".
  • Hung dữ (tính từ): dữ tợn.
  • Tàn bạo (tính từ): độc ác, khốc liệt.
  • Dã man (tính từ): man rợ, mất hết tính người.
Từ đồng nghĩa
  • Dữ tợn: có vẻ ngoài hoặc tính cách đáng sợ.
  • Man rợ: hành động tàn ác, thiếu văn minh.
  • Hiếu chiến: thích gây chiến, gây hấn.
Từ trái nghĩa
  • Hiền lành: tính tình tốt, không gây hại.
  • Nhân từ: lòng thương người, độ lượng.
  • Ôn hòa: điềm đạm, hòa nhã.
hung hãn

Một con chó hung hãn sủa vào người đưa thư.

  1. Nh. Hung ác: Giặc Mỹ hung hãn.

Từ chứa "hung hãn"